enhance

Nghĩa

  • v. nâng cao
  • v. tăng cường
  • v. gia tăng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. increase
  • v. make better or more attractive

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
enhanced
Hiện tại phân từ
enhancing
Ngôi thứ ba số ít
enhances
Quá khứ đơn
enhanced

Câu ví dụ

  1. v. nâng cao

    Reading books every day can help you enhance your vocabulary and communication skills.

    Đọc sách mỗi ngày có thể giúp bạn nâng cao vốn từ vựng và kỹ năng giao tiếp.

  2. v. tăng cường

    The company added new security features to enhance customer privacy.

    Công ty đã bổ sung các tính năng bảo mật mới để tăng cường sự riêng tư của khách hàng.

  3. v. gia tăng

    Adding a little lemon juice will enhance the flavor of the seafood dish.

    Thêm một chút nước cốt chanh sẽ gia tăng hương vị cho món hải sản.