pour
Nghĩa
- v. rót, đổ, mưa như trút, tràn ra
- n. trận mưa rào, sự trút xuống
Định nghĩa tiếng Anh
- v. cause to run
- v. move in large numbers
- v. flow in a spurt
- v. supply in large amounts or quantities
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- poured
- Hiện tại phân từ
- pouring
- Quá khứ phân từ
- poured
- Ngôi thứ ba số ít
- pours
Câu ví dụ
v. rót, đổ, mưa như trút, tràn ra
She carefully poured the hot tea into small cups for all the guests.
Cô ấy cẩn thận rót trà nóng vào những chiếc tách nhỏ cho tất cả khách khứa.
n. trận mưa rào, sự trút xuống
We were caught in a sudden pour of rain while walking back to the hotel.
Chúng tôi đã bị mắc kẹt trong một trận mưa rào bất ngờ khi đang đi bộ về lại khách sạn.