pour

Nghĩa

  • v. rót, đổ, mưa như trút, tràn ra
  • n. trận mưa rào, sự trút xuống

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. cause to run
  • v. move in large numbers
  • v. flow in a spurt
  • v. supply in large amounts or quantities

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
poured
Hiện tại phân từ
pouring
Quá khứ phân từ
poured
Ngôi thứ ba số ít
pours

Câu ví dụ

  1. v. rót, đổ, mưa như trút, tràn ra

    She carefully poured the hot tea into small cups for all the guests.

    Cô ấy cẩn thận rót trà nóng vào những chiếc tách nhỏ cho tất cả khách khứa.

  2. n. trận mưa rào, sự trút xuống

    We were caught in a sudden pour of rain while walking back to the hotel.

    Chúng tôi đã bị mắc kẹt trong một trận mưa rào bất ngờ khi đang đi bộ về lại khách sạn.