mainstream

Nghĩa

  • n. xu hướng chính, dòng chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the prevailing current of thought

Các dạng của từ

Số nhiều
mainstreams

Câu ví dụ

  1. n. xu hướng chính, dòng chính

    Indie music used to be obscure, but it has finally entered the mainstream.

    Nhạc indie từng khá xa lạ, nhưng cuối cùng nó đã trở thành xu hướng chính.