fence

Nghĩa

  • n. hàng rào, kẻ tiêu thụ hàng ăn trộm, môn đấu kiếm
  • v. bao quanh bằng hàng rào, đấu kiếm, che chắn, lảng tránh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a barrier that serves to enclose an area
  • n. a dealer in stolen property
  • v. enclose with a fence
  • v. receive stolen goods

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
fenced
Quá khứ đơn
fenced
Hiện tại phân từ
fencing
Ngôi thứ ba số ít
fences

Câu ví dụ

  1. n. hàng rào, kẻ tiêu thụ hàng ăn trộm, môn đấu kiếm

    The farmer built a tall wooden fence around the garden to keep the rabbits out.

    Người nông dân đã dựng một bức hàng rào gỗ cao quanh khu vườn để ngăn thỏ không vào.

  2. v. bao quanh bằng hàng rào, đấu kiếm, che chắn, lảng tránh

    They decided to fence the entire backyard to give their dog a safe place to play.

    Họ quyết định bao quanh toàn bộ sân sau bằng hàng rào để chú chó của mình có nơi chơi đùa an toàn.