spectrum

Nghĩa

  • n. quang phổ
  • n. dải rộng
  • n. chuỗi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an ordered array of the components of an emission or wave
  • n. a broad range of related objects or values or qualities or ideas or activities

Các dạng của từ

Số nhiều
spectra

Câu ví dụ

  1. n. quang phổ

    When sunlight passes through a glass prism, it breaks into a colorful visible spectrum.

    Khi ánh sáng mặt trời đi qua một lăng kính thủy tinh, nó tách thành một quang phổ nhìn thấy được đầy màu sắc.

  2. n. dải rộng

    The university offers a broad spectrum of courses to meet the needs of different students.

    Trường đại học cung cấp một dải rộng các khóa học nhằm đáp ứng nhu cầu của nhiều sinh viên khác nhau.

  3. n. chuỗi

    Fear and excitement are at opposite ends of the same emotional spectrum.

    Nỗi sợ hãi và sự hào hứng nằm ở hai đầu đối lập của cùng một chuỗi cảm xúc.