yield

Nghĩa

  • n. sản lượng, lợi nhuận
  • v. sản xuất, sinh lợi, nhượng bộ, đầu hàng, chịu thua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an amount of a product
  • v. be the cause or source of
  • v. give in, as to influence or pressure
  • v. bring in

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
yields
Quá khứ đơn
yielded
Quá khứ phân từ
yielded
Hiện tại phân từ
yielding

Câu ví dụ

  1. n. sản lượng, lợi nhuận

    Modern farming methods have increased the crop yield significantly this year.

    Các phương pháp canh tác hiện đại đã giúp tăng sản lượng cây trồng đáng kể trong năm nay.

  2. v. sản xuất, sinh lợi, nhượng bộ, đầu hàng, chịu thua

    After hours of intense negotiation, the company finally yielded to the workers' demands.

    Sau nhiều giờ đàm phán căng thẳng, công ty cuối cùng đã nhượng bộ trước các yêu cầu của công nhân.