sin

Nghĩa

  • n. tội lỗi
  • n. sai lầm
  • v. phạm tội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. estrangement from god
  • n. an act that is regarded by theologians as a transgression of God's will
  • n. (Akkadian) god of the Moon; counterpart of Sumerian Nanna
  • n. the 21st letter of the Hebrew alphabet

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sinned
Hiện tại phân từ
sinning
Quá khứ đơn
sinned
Ngôi thứ ba số ít
sins

Câu ví dụ

  1. n. tội lỗi

    In many religions, telling lies is considered a serious sin.

    Trong nhiều tôn giáo, nói dối được coi là một tội lỗi nghiêm trọng.

  2. n. sai lầm

    It would be a sin to throw away such good food when people are hungry.

    Thật là một sai lầm khi vứt bỏ đồ ăn ngon như vậy trong khi nhiều người đang bị đói.

  3. v. phạm tội

    He felt guilty because he believed he had sinned against his family.

    Anh ấy cảm thấy áy náy vì tin rằng mình đã phạm tội với gia đình.