manufacturer

Nghĩa

  • n. nhà sản xuất
  • n. hãng chế tạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a business engaged in manufacturing some product
  • n. someone who manufactures something

Các dạng của từ

Số nhiều
manufacturers

Câu ví dụ

  1. n. nhà sản xuất

    The manufacturer offers a two-year warranty on all electronic devices.

    Nhà sản xuất cung cấp chế độ bảo hành hai năm cho tất cả các thiết bị điện tử.

  2. n. hãng chế tạo

    Leading aircraft manufacturers are developing new engines to reduce carbon emissions.

    Các hãng chế tạo máy bay hàng đầu đang phát triển động cơ mới nhằm giảm lượng khí thải cacbon.