manufacturer
Nghĩa
- n. nhà sản xuất
- n. hãng chế tạo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a business engaged in manufacturing some product
- n. someone who manufactures something
Các dạng của từ
- Số nhiều
- manufacturers
Câu ví dụ
n. nhà sản xuất
The manufacturer offers a two-year warranty on all electronic devices.
Nhà sản xuất cung cấp chế độ bảo hành hai năm cho tất cả các thiết bị điện tử.
n. hãng chế tạo
Leading aircraft manufacturers are developing new engines to reduce carbon emissions.
Các hãng chế tạo máy bay hàng đầu đang phát triển động cơ mới nhằm giảm lượng khí thải cacbon.