sword

Nghĩa

  • n. gươm
  • n. kiếm
  • n. vũ lực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard

Các dạng của từ

Số nhiều
swords

Câu ví dụ

  1. n. gươm

    The museum displays an ancient sword used by knights in the Middle Ages.

    Bảo tàng trưng bày một lưỡi gươm cổ được các hiệp sĩ sử dụng vào thời Trung cổ.

  2. n. kiếm

    He practiced fencing every day until he could handle the sword with great skill.

    Anh ấy luyện tập đấu kiếm mỗi ngày cho đến khi có thể sử dụng kiếm một cách thạo.

  3. n. vũ lực

    They hoped to resolve the political conflict through peaceful talk rather than the sword.

    Họ hy vọng giải quyết xung đột chính trị thông qua đàm phán hòa bình thay vì dùng vũ lực.