knife

Nghĩa

  • n. Con dao
  • v. Đâm bằng dao
  • v. Băng qua

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. edge tool used as a cutting instrument; has a pointed blade with a sharp edge and a handle
  • n. a weapon with a handle and blade with a sharp point
  • v. use a knife on

Các dạng của từ

Số nhiều
knives
Quá khứ phân từ
knifed
Hiện tại phân từ
knifing
Quá khứ đơn
knifed
Ngôi thứ ba số ít
knifes

Câu ví dụ

  1. n. Con dao

    She used a sharp knife to slice the vegetables for the soup.

    Cô ấy đã dùng một con dao sắc để thái rau củ nấu canh.

  2. v. Đâm bằng dao

    The attacker tried to knife the guard during his escape attempt.

    Kẻ tấn công đã cố gắng đâm người bảo vệ bằng dao trong lúc tẩu thoát.

  3. v. Băng qua

    The speed boat began to knife through the calm waters of the bay.

    Chiếc mô tô nước bắt đầu băng qua vùng nước lặng sóng của vịnh.