woody
Nghĩa
- adj. có nhiều cây, làm bằng gỗ, như gỗ
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. made of or containing or resembling wood
- adj. made hard like wood as the result of the deposition of lignin in the cell walls
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- woodyer
- So sánh nhất
- woodiest
Câu ví dụ
adj. có nhiều cây, làm bằng gỗ, như gỗ
We enjoyed a long walk along the woody paths of the national park.
Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi bộ dài dọc theo những con đường nhiều cây cối trong công viên quốc gia.