woody

Nghĩa

  • adj. có nhiều cây, làm bằng gỗ, như gỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. made of or containing or resembling wood
  • adj. made hard like wood as the result of the deposition of lignin in the cell walls

Các dạng của từ

So sánh hơn
woodyer
So sánh nhất
woodiest

Câu ví dụ

  1. adj. có nhiều cây, làm bằng gỗ, như gỗ

    We enjoyed a long walk along the woody paths of the national park.

    Chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi bộ dài dọc theo những con đường nhiều cây cối trong công viên quốc gia.