tee

Nghĩa

  • n. điểm phát bóng
  • n. vật hình T
  • v. đặt bóng lên cọc phát bóng
  • adj. có hình chữ T

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the starting place for each hole on a golf course
  • n. support holding a football on end and above the ground preparatory to the kickoff
  • n. a short peg put into the ground to hold a golf ball off the ground
  • v. place on a tee

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
teeing
Ngôi thứ ba số ít
tees
Quá khứ đơn
teed
Quá khứ phân từ
teed

Câu ví dụ

  1. n. điểm phát bóng

    The golfer walked up to the tee and prepared to take his first shot.

    Vận động viên đánh golf đi tới điểm phát bóng và chuẩn bị thực hiện cú đánh đầu tiên.

  2. n. vật hình T

    You need a plastic tee to connect these two water pipes together.

    Bạn cần một vật hình T bằng nhựa để nối hai ống nước này lại với nhau.

  3. v. đặt bóng lên cọc phát bóng

    She carefully teed her ball before taking a deep breath and swinging the club.

    Cô ấy cẩn thận đặt bóng lên cọc phát bóng trước khi hít một hơi sâu và vung gậy.

  4. adj. có hình chữ T

    The architect designed a tee junction to make the intersection safer for drivers.

    Kiến trúc sư đã thiết kế một ngã ba có hình chữ T để giao lộ an toàn hơn cho người lái xe.