flee

Nghĩa

  • v. bỏ chạy
  • v. biến mất
  • v. lẩn tránh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. run away quickly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
fled
Quá khứ phân từ
fled
Hiện tại phân từ
fleeing
Ngôi thứ ba số ít
flees

Câu ví dụ

  1. v. bỏ chạy

    When the fire broke out, hundreds of people tried to flee the building.

    Khi đám cháy bùng phát, hàng trăm người đã cố gắng bỏ chạy khỏi tòa nhà.

  2. v. biến mất

    As the sun rose above the horizon, the dark shadows began to flee.

    Khi mặt trời mọc lên trên đường chân trời, những bóng tối dần biến mất.

  3. v. lẩn tránh

    He decided to flee from his responsibilities instead of facing the problem.

    Anh ấy quyết định lẩn tránh trách nhiệm của mình thay vì đối mặt với vấn đề.