twilight

Nghĩa

  • n. hoàng hôn
  • n. rạng đông
  • n. ánh sáng lờ mờ
  • adj. chạng vạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the time of day immediately following sunset
  • n. the diffused light from the sky when the sun is below the horizon but its rays are refracted by the atmosphere of the earth
  • n. a condition of decline following successes

Các dạng của từ

Số nhiều
twilights

Câu ví dụ

  1. n. hoàng hôn

    We sat on the balcony and watched the sky change color at twilight.

    Chúng tôi ngồi trên ban công và ngắm bầu trời đổi màu khi hoàng hôn buông xuống.

  2. n. rạng đông

    The birds began to sing softly in the twilight just before the sun rose.

    Lũ chim bắt đầu hót líu lo lúc rạng đông, ngay trước khi mặt trời mọc.

  3. n. ánh sáng lờ mờ

    I could barely read the street sign in the twilight of the thick forest.

    Tôi khó có thể đọc được biển chỉ đường trong ánh sáng lờ mờ của khu rừng rậm.

  4. adj. chạng vạng

    Streetlights usually turn on automatically during the twilight hours.

    Đèn đường thường tự động bật sáng vào những giờ chạng vạng.