absorb
Nghĩa
- v. hấp thụ
- v. thu hút
- v. tiếp thu
- v. chịu đựng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. become imbued
- v. take up mentally
- v. take up, as of debts or payments
- v. take in, also metaphorically
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- absorbed
- Quá khứ đơn
- absorbed
- Ngôi thứ ba số ít
- absorbs
- Hiện tại phân từ
- absorbing
Câu ví dụ
v. hấp thụ
Plants absorb water and nutrients from the soil through their roots.
Cây cối hấp thụ nước và chất dinh dưỡng từ đất qua rễ của chúng.
v. thu hút
The fascinating book completely absorbed her attention for hours.
Cuốn sách thú vị đó đã thu hút hoàn toàn sự chú ý của cô ấy trong nhiều giờ liền.
v. tiếp thu
It takes time to absorb all the information presented in the lecture.
Cần có thời gian để tiếp thu tất cả thông tin được truyền đạt trong bài giảng.
v. chịu đựng
The new shoes are designed to absorb the shock of running on hard surfaces.
Đôi giày mới được thiết kế để chịu đựng va đập khi chạy trên các bề mặt cứng.