unprecedented

Nghĩa

  • adj. chưa từng có
  • adj. chưa từng có tiền lệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having no precedent; novel

Câu ví dụ

  1. adj. chưa từng có

    The company saw unprecedented success after launching its new app.

    Công ty đã đạt được thành công chưa từng có sau khi ra mắt ứng dụng mới.

  2. adj. chưa từng có tiền lệ

    The government took an unprecedented decision to close all borders during the crisis.

    Chính phủ đã đưa ra một quyết định chưa từng có tiền lệ là đóng cửa tất cả biên giới trong thời gian diễn ra khủng hoảng.