widow
Nghĩa
- n. góa phụ
- v. làm cho thành góa phụ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a woman whose husband is dead especially one who has not remarried
- v. cause to be without a spouse
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- widowed
- Quá khứ đơn
- widowed
- Hiện tại phân từ
- widowing
- Ngôi thứ ba số ít
- widows
Câu ví dụ
n. góa phụ
After her husband passed away in the accident, she became a widow with two young children.
Sau khi chồng qua đời trong vụ tai nạn, cô ấy trở thành một phụ nữ góa chồng nuôi hai con nhỏ.
v. làm cho thành góa phụ
The terrible war widow-ed thousands of young women across the country.
Cuộc chiến tranh tàn khốc đã cướp đi chồng của hàng ngàn phụ nữ trẻ trên khắp cả nước.