widow

Nghĩa

  • n. góa phụ
  • v. làm cho thành góa phụ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a woman whose husband is dead especially one who has not remarried
  • v. cause to be without a spouse

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
widowed
Quá khứ đơn
widowed
Hiện tại phân từ
widowing
Ngôi thứ ba số ít
widows

Câu ví dụ

  1. n. góa phụ

    After her husband passed away in the accident, she became a widow with two young children.

    Sau khi chồng qua đời trong vụ tai nạn, cô ấy trở thành một phụ nữ góa chồng nuôi hai con nhỏ.

  2. v. làm cho thành góa phụ

    The terrible war widow-ed thousands of young women across the country.

    Cuộc chiến tranh tàn khốc đã cướp đi chồng của hàng ngàn phụ nữ trẻ trên khắp cả nước.