blanket

Nghĩa

  • n. chăn
  • n. mền
  • v. bao phủ
  • adj. tổng thể

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. bedding that keeps a person warm in bed
  • n. anything that covers
  • n. a layer of lead surrounding the highly reactive core of a nuclear reactor
  • v. cover as if with a blanket

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
blanketed
Quá khứ đơn
blanketed
Hiện tại phân từ
blanketing
Ngôi thứ ba số ít
blankets

Câu ví dụ

  1. n. chăn

    She pulled the warm blanket up to her chin because the room was cold.

    Cô ấy kéo chiếc chăn ấm lên tận cằm vì phòng rất lạnh.

  2. n. mền

    Don't forget to fold your blanket after you get out of bed.

    Đừng quên gấp mền sau khi thức dậy nhé.

  3. v. bao phủ

    Thick fog began to blanket the entire valley late in the evening.

    Sương mù dày đặc bắt đầu bao phủ toàn bộ thung lũng vào chiều tối.

  4. adj. tổng thể

    The government introduced a blanket ban on smoking in all public parks.

    Chính phủ đã đưa ra lệnh cấm tổng thể đối với việc hút thuốc tại tất cả các công viên công cộng.