beard
Nghĩa
- n. râu cằm
- v. công khai chống đối
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the hair growing on the lower part of a man's face
- n. a tuft or growth of hairs or bristles on certain plants such as iris or grasses
- n. a person who diverts suspicion from someone (especially a woman who accompanies a male homosexual in order to conceal his homosexuality)
- n. hairy growth on or near the face of certain mammals
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bearding
- Quá khứ đơn
- bearded
- Ngôi thứ ba số ít
- beards
- Quá khứ phân từ
- bearded
Câu ví dụ
n. râu cằm
He decided to grow a beard to look more mature.
Anh ấy quyết định để râu cằm để trông trưởng thành hơn.
v. công khai chống đối
The brave lawyer decided to beard the corrupt official in court.
Người luật sư dũng cảm đã quyết định công khai chống đối vị quan chức tham nhũng ngay tại tòa.