beard

Nghĩa

  • n. râu cằm
  • v. công khai chống đối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the hair growing on the lower part of a man's face
  • n. a tuft or growth of hairs or bristles on certain plants such as iris or grasses
  • n. a person who diverts suspicion from someone (especially a woman who accompanies a male homosexual in order to conceal his homosexuality)
  • n. hairy growth on or near the face of certain mammals

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bearding
Quá khứ đơn
bearded
Ngôi thứ ba số ít
beards
Quá khứ phân từ
bearded

Câu ví dụ

  1. n. râu cằm

    He decided to grow a beard to look more mature.

    Anh ấy quyết định để râu cằm để trông trưởng thành hơn.

  2. v. công khai chống đối

    The brave lawyer decided to beard the corrupt official in court.

    Người luật sư dũng cảm đã quyết định công khai chống đối vị quan chức tham nhũng ngay tại tòa.