viewing

Nghĩa

  • n. sự xem
  • adj. có thể nhìn thấy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the display of a motion picture
  • n. a vigil held over a corpse the night before burial
  • v. deem to be
  • v. look at carefully; study mentally
  • v. see or watch

Các dạng của từ

Số nhiều
viewings

Câu ví dụ

  1. n. sự xem

    The museum organizes a private viewing for art collectors before opening to the public.

    Bảo tàng tổ chức một buổi xem riêng dành cho các nhà sưu tầm nghệ thuật trước khi mở cửa cho công chúng.

  2. adj. có thể nhìn thấy

    The hotel room has a great viewing angle of the ocean.

    Phòng khách sạn có góc nhìn tốt, có thể nhìn thấy đại dương rõ ràng.