unbelievable

Nghĩa

  • adj. không thể tin được

Định nghĩa tiếng Anh

  • a beyond belief or understanding
  • adj. having a probability too low to inspire belief

Câu ví dụ

  1. adj. không thể tin được

    It is unbelievable that he managed to finish the entire project in just two days.

    Thật không thể tin được là anh ấy đã hoàn thành toàn bộ dự án chỉ trong vòng hai ngày.