warehouse

Nghĩa

  • n. nhà kho
  • n. cửa hàng lớn
  • vt. cất vào kho
  • v. lưu kho

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a storehouse for goods and merchandise
  • v. store in a warehouse

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
warehoused
Hiện tại phân từ
warehousing
Ngôi thứ ba số ít
warehouses
Quá khứ phân từ
warehoused

Câu ví dụ

  1. n. nhà kho

    The company stores all its extra products in a large warehouse near the port.

    Công ty cất giữ tất cả hàng hóa dư thừa trong một nhà kho lớn ở gần cảng.

  2. n. cửa hàng lớn

    They bought all their home furniture from a famous discount warehouse.

    Họ đã mua toàn bộ đồ nội thất trong nhà từ một cửa hàng lớn chuyên bán hàng giảm giá nổi tiếng.

  3. vt. cất vào kho

    Farmers usually warehouse their grain until market prices go up.

    Nông dân thường cất ngũ cốc vào kho cho đến khi giá thị trường tăng lên.

  4. v. lưu kho

    The logistics firm will warehouse the imported goods before distributing them to retail stores.

    Công ty vận tải sẽ lưu kho hàng hóa nhập khẩu trước khi phân phối đến các cửa hàng bán lẻ.