toll

Nghĩa

  • n. phí giao thông
  • n. tổn thất
  • n. tiếng chuông
  • v. thu phí
  • v. rung chuông
  • v. dụ dỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fee levied for the use of roads or bridges (used for maintenance)
  • v. ring slowly
  • v. charge a fee for using

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
tolled
Hiện tại phân từ
tolling
Ngôi thứ ba số ít
tolls
Quá khứ phân từ
tolled

Câu ví dụ

  1. n. phí giao thông

    Drivers must pay a small toll before entering the highway.

    Tài xế phải trả một khoản phí giao thông nhỏ trước khi đi vào đường cao tốc.

  2. n. tổn thất

    The earthquake caused a heavy toll on the local economy.

    Trận động đất đã gây ra tổn thất nặng nề cho nền kinh tế địa phương.

  3. n. tiếng chuông

    We heard the slow toll of the church bell in the morning.

    Chúng tôi nghe thấy tiếng chuông nhà thờ điểm chậm rãi vào buổi sáng.

  4. v. thu phí

    The city government decided to toll vehicles using the main bridge.

    Chính quyền thành phố đã quyết định thu phí các phương tiện đi qua cây cầu chính.

  5. v. rung chuông

    The priest began to toll the bell to announce the funeral service.

    Vị linh mục bắt đầu rung chuông để thông báo về lễ tang.

  6. v. dụ dỗ

    The stranger tried to toll the lost child away with sweet candies.

    Kẻ lạ mặt cố gắng dụ dỗ đứa trẻ bị lạc đi theo mình bằng những viên kẹo ngọt.