wallet

Nghĩa

  • n. ví tiền
  • n. túi da nhỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a pocket-size case for holding papers and paper money

Các dạng của từ

Số nhiều
wallets

Câu ví dụ

  1. n. ví tiền

    I realized I had forgotten my wallet on the counter after paying for the coffee.

    Tôi nhận ra mình đã quên ví tiền trên quầy sau khi thanh toán tiền cà phê.

  2. n. túi da nhỏ

    The mechanic keeps his small tools neatly inside a leather wallet.

    Người thợ máy cất gọn các dụng cụ nhỏ của mình bên trong một chiếc túi da nhỏ.