wallet
Nghĩa
- n. ví tiền
- n. túi da nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a pocket-size case for holding papers and paper money
Các dạng của từ
- Số nhiều
- wallets
Câu ví dụ
n. ví tiền
I realized I had forgotten my wallet on the counter after paying for the coffee.
Tôi nhận ra mình đã quên ví tiền trên quầy sau khi thanh toán tiền cà phê.
n. túi da nhỏ
The mechanic keeps his small tools neatly inside a leather wallet.
Người thợ máy cất gọn các dụng cụ nhỏ của mình bên trong một chiếc túi da nhỏ.