screening

Nghĩa

  • n. sự sàng lọc
  • n. sự chiếu phim
  • n. sự khám sàng lọc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the display of a motion picture
  • n. fabric of metal or plastic mesh
  • n. testing objects or persons in order to identify those with particular characteristics

Các dạng của từ

Số nhiều
screenings

Câu ví dụ

  1. n. sự sàng lọc

    The company has a strict screening process to choose the best candidates for the job.

    Công ty có một quy trình sàng lọc nghiêm ngặt để chọn ra những ứng viên tốt nhất cho công việc.

  2. n. sự chiếu phim

    We bought tickets for the special screening of the new movie this Sunday.

    Chúng tôi đã mua vé cho buổi chiếu phim đặc biệt của bộ phim mới vào Chủ Nhật tuần này.

  3. n. sự khám sàng lọc

    Regular health screening can help detect diseases early before they become serious.

    Việc khám sàng lọc sức khỏe định kỳ có thể giúp phát hiện bệnh sớm trước khi chúng trở nên nghiêm trọng.