cough

Nghĩa

  • n. tiếng ho
  • n. bệnh ho
  • v. ho
  • v. khạc ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden noisy expulsion of air from the lungs that clears the air passages; a common symptom of upper respiratory infection or bronchitis or pneumonia or tuberculosis
  • v. exhale abruptly, as when one has a chest cold or congestion

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
coughed
Hiện tại phân từ
coughing
Ngôi thứ ba số ít
coughs
Quá khứ phân từ
coughed

Câu ví dụ

  1. n. tiếng ho

    I heard a loud cough coming from the back of the classroom.

    Tôi nghe thấy một tiếng ho lớn phát ra từ phía cuối lớp học.

  2. n. bệnh ho

    She has had a dry cough for a week, so she went to see a doctor.

    Cô ấy bị bệnh ho khô cả tuần nay nên đã đi khám bác sĩ.

  3. v. ho

    Please cover your mouth when you cough to avoid spreading germs.

    Mọi người vui lòng che miệng khi ho để tránh lây lan vi khuẩn.

  4. v. khạc ra

    The engine coughed out a cloud of black smoke before it stopped working.

    Động cơ khạc ra một luồng khói đen trước khi ngừng hoạt động.