tendency
Nghĩa
- n. khuynh hướng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a characteristic likelihood of or natural disposition toward a certain condition or character or effect
- n. a general direction in which something tends to move
Các dạng của từ
- Số nhiều
- tendencies
Câu ví dụ
n. khuynh hướng
He has a tendency to forget his keys when he is in a hurry.
Anh ấy có khuynh hướng hay quên chìa khóa khi đang vội.