tendency

Nghĩa

  • n. khuynh hướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a characteristic likelihood of or natural disposition toward a certain condition or character or effect
  • n. a general direction in which something tends to move

Các dạng của từ

Số nhiều
tendencies

Câu ví dụ

  1. n. khuynh hướng

    He has a tendency to forget his keys when he is in a hurry.

    Anh ấy có khuynh hướng hay quên chìa khóa khi đang vội.