timeline

Nghĩa

  • n. mốc thời gian
  • n. tiến độ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom)

Các dạng của từ

Số nhiều
timelines

Câu ví dụ

  1. n. mốc thời gian

    The article includes a clear timeline showing the main events of World War II.

    Bài viết bao gồm một mốc thời gian rõ ràng hiển thị các sự kiện chính của Thế chiến thứ hai.

  2. n. tiến độ

    We need to create a strict timeline to make sure the project finishes on schedule.

    Chúng ta cần lập một tiến độ nghiêm ngặt để đảm bảo dự án hoàn thành đúng thời hạn.