workshop

Nghĩa

  • n. phân xưởng
  • n. hội thảo chuyên đề

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. small workplace where handcrafts or manufacturing are done
  • n. a brief intensive course for a small group; emphasizes problem solving

Các dạng của từ

Số nhiều
workshops

Câu ví dụ

  1. n. phân xưởng

    The mechanics spent all afternoon repairing the broken machines in the main workshop.

    Các thợ máy đã dành cả buổi chiều để sửa chữa những chiếc máy bị hỏng trong phân xưởng chính.

  2. n. hội thảo chuyên đề

    Our company is organizing a two-day workshop to help employees improve their communication skills.

    Công ty chúng tôi đang tổ chức một buổi hội thảo chuyên đề kéo dài hai ngày để giúp nhân viên nâng cao kỹ năng giao tiếp.