violation

Nghĩa

  • n. sự vi phạm
  • n. sự xâm phạm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an act that disregards an agreement or a right

Các dạng của từ

Số nhiều
violations

Câu ví dụ

  1. n. sự vi phạm

    Driving through a red light is a serious violation of traffic laws.

    Vượt đèn đỏ là một sự vi phạm nghiêm trọng luật giao thông.

  2. n. sự xâm phạm

    Taking photos inside the museum without permission is a violation of privacy.

    Chụp ảnh bên trong bảo tàng khi chưa được cho phép là một sự xâm phạm quyền riêng tư.