batter

Nghĩa

  • v. đập liên hồi
  • v. hành hung
  • n. bột nhão làm bánh
  • n. cầu thủ đánh bóng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (baseball) a ballplayer who is batting
  • n. a liquid or semiliquid mixture, as of flour, eggs, and milk, used in cooking

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
battered
Quá khứ đơn
battered
Hiện tại phân từ
battering
Ngôi thứ ba số ít
batters

Câu ví dụ

  1. v. đập liên hồi

    Strong winds began to batter the windows during the thunderstorm.

    Những cơn gió mạnh bắt đầu đập liên hồi vào cửa sổ trong suốt trận bão có sấm sét.

  2. v. hành hung

    The violent man was arrested after he attempted to batter his neighbor.

    Người đàn ông hung hãn đã bị bắt sau khi cố gắng hành hung người xóm giềng của mình.

  3. n. bột nhão làm bánh

    Pour the pancake batter into the hot pan and cook until golden brown.

    Rót phần bột nhão làm bánh rán vào chảo nóng và rán cho đến khi vàng đều.

  4. n. cầu thủ đánh bóng

    The batter hit the ball hard and ran directly to the first base.

    Cầu thủ đánh bóng đã đánh quả bóng thật mạnh và chạy thẳng về mốc thứ nhất.