violet
Nghĩa
- n. hoa hoa tím
- n. màu tím
- adj. có màu tím
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any of numerous low-growing violas with small flowers
- n. a variable color that lies beyond blue in the spectrum
Các dạng của từ
- Số nhiều
- violets
Câu ví dụ
n. hoa hoa tím
She picked a small violet from the garden and put it in a vase.
Cô ấy hái một bông hoa tím nhỏ trong vườn rồi cắm vào bình.
n. màu tím
Deep violet is my favorite color for autumn clothes.
Màu tím đậm là màu sắc yêu thích của tôi cho trang phục mùa thu.
adj. có màu tím
The sky turned a beautiful violet color just before the sun went down.
Bầu trời chuyển sang màu tím tuyệt đẹp ngay trước khi mặt trời lặn.