treason

Nghĩa

  • n. tội phản quốc
  • n. sự phản bội

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a crime that undermines the offender's government
  • n. disloyalty by virtue of subversive behavior

Các dạng của từ

Số nhiều
treasons

Câu ví dụ

  1. n. tội phản quốc

    The former general was arrested and charged with high treason for selling secret military plans to another country.

    Vị cựu tướng quân đã bị bắt và bị cáo buộc tội đại phản quốc vì bán các kế hoạch quân sự bí mật cho quốc gia khác.

  2. n. sự phản bội

    Leaking the company's private documents to a rival felt like an act of treason to his colleagues.

    Việc tiết lộ tài liệu nội bộ của công ty cho đối thủ cạnh tranh giống như một sự phản bội đối với các đồng nghiệp của anh ấy.