activation

Nghĩa

  • n. sự kích hoạt
  • n. sự活 hóa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. stimulation of activity in an organism or chemical
  • n. making active and effective (as a bomb)

Các dạng của từ

Số nhiều
activations

Câu ví dụ

  1. n. sự kích hoạt

    You will receive an email with an activation link to complete your account setup.

    Bạn sẽ nhận được một email có liên kết kích hoạt để hoàn tất việc thiết lập tài khoản.

  2. n. sự活 hóa

    Heat acts as a catalyst for the activation of these chemical molecules.

    Nhiệt độ đóng vai trò là chất xúc tác cho sự hoạt hóa của các phân tử hóa học này.