testify

Nghĩa

  • v. làm chứng
  • v. chứng tỏ
  • v. khai báo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. give testimony in a court of law
  • v. provide evidence for

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
testified
Ngôi thứ ba số ít
testifies
Hiện tại phân từ
testifying
Quá khứ phân từ
testified

Câu ví dụ

  1. v. làm chứng

    Two witnesses were called to testify in court about the traffic accident.

    Hai nhân chứng đã được gọi đến tòa để làm chứng về vụ tai nạn giao thông.

  2. v. chứng tỏ

    Her high test scores testify to her hard work and dedication throughout the semester.

    Điểm số cao trong các bài kiểm tra chứng tỏ sự chăm chỉ và nỗ lực của cô ấy trong suốt học kỳ.

  3. v. khai báo

    The suspect agreed to testify fully about how the crime was planned.

    Nghi phạm đã đồng ý khai báo đầy đủ về cách thức vụ án được lên kế hoạch.