investigator

Nghĩa

  • n. điều tra viên, người nghiên cứu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who investigates

Các dạng của từ

Số nhiều
investigators

Câu ví dụ

  1. n. điều tra viên, người nghiên cứu

    The lead investigator interviewed several witnesses to gather more information about the accident.

    Điều tra viên trưởng đã phỏng vấn một số nhân chứng để thu thập thêm thông tin về vụ tai nạn.