afterward

Nghĩa

  • adv. sau đó

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. happening at a time subsequent to a reference time

Câu ví dụ

  1. adv. sau đó

    We had dinner at a nice restaurant and went to the cinema afterward.

    Chúng tôi ăn tối ở một nhà hàng ngon và sau đó đi xem phim.