inning
Nghĩa
- n. hiệp đấu
- n. lượt chơi
- n. thời gian nắm quyền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (baseball) one of nine divisions of play during which each team has a turn at bat
Các dạng của từ
- Số nhiều
- innings
Câu ví dụ
n. hiệp đấu
Our team scored three points in the final inning of the baseball game.
Đội của chúng tôi đã ghi được ba điểm trong hiệp đấu cuối cùng của trận bóng chày.
n. lượt chơi
It was his turn to bat, but his inning ended quickly when he made a mistake.
Đã đến lượt anh ấy đánh bóng, nhưng lượt chơi của anh ấy kết thúc nhanh chóng khi anh ấy mắc lỗi.
n. thời gian nắm quyền
During their long inning in government, the political party introduced many new laws.
Trong suốt thời gian nắm quyền kéo dài của mình, đảng chính trị này đã đưa ra nhiều đạo luật mới.