southeast

Nghĩa

  • n. hướng đông nam, vùng đông nam
  • adj. thuộc đông nam, về phía đông nam
  • adv. về hướng đông nam

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the compass point midway between south and east; at 135 degrees
  • n. the southeastern region of the United States
  • n. the direction corresponding to the southeastward compass point

Các dạng của từ

Số nhiều
southeasts

Câu ví dụ

  1. n. hướng đông nam, vùng đông nam

    Many tourists visit the southeast of the country to enjoy its beautiful beaches.

    Nhiều du khách đến thăm vùng đông nam của đất nước để tận hưởng những bãi biển tuyệt đẹp.

  2. adj. thuộc đông nam, về phía đông nam

    They bought a lovely house in the southeast coast of England.

    Họ đã mua một ngôi nhà xinh xắn ở vùng bờ biển phía đông nam nước Anh.

  3. adv. về hướng đông nam

    The storm is moving southeast towards the ocean, so the city is safe.

    Cơn bão đang di chuyển về hướng đông nam ra phía đại dương, vì vậy thành phố đã an toàn.