bucket
Nghĩa
- n. xô
- n. thùng
- n. lượng chứa trong xô
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a roughly cylindrical vessel that is open at the top
- n. the quantity contained in a bucket
- v. put into a bucket
- v. carry in a bucket
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bucketing
- Quá khứ đơn
- bucketed
- Ngôi thứ ba số ít
- buckets
- Quá khứ phân từ
- bucketed
Câu ví dụ
n. xô
She filled the plastic bucket with warm water to wash the floor.
Cô ấy múc đầy nước ấm vào chiếc xô nhựa để lau nhà.
n. thùng
The yellow bucket on the tractor is used for carrying heavy dirt.
Cái thùng màu vàng trên máy kéo được dùng để xúc đất nặng.
n. lượng chứa trong xô
We needed a bucket of soapy water to clean the entire car.
Chúng tôi cần một xô nước xà phòng để rửa sạch toàn bộ chiếc xe.