bucket

Nghĩa

  • n. xô
  • n. thùng
  • n. lượng chứa trong xô

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a roughly cylindrical vessel that is open at the top
  • n. the quantity contained in a bucket
  • v. put into a bucket
  • v. carry in a bucket

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bucketing
Quá khứ đơn
bucketed
Ngôi thứ ba số ít
buckets
Quá khứ phân từ
bucketed

Câu ví dụ

  1. n. xô

    She filled the plastic bucket with warm water to wash the floor.

    Cô ấy múc đầy nước ấm vào chiếc xô nhựa để lau nhà.

  2. n. thùng

    The yellow bucket on the tractor is used for carrying heavy dirt.

    Cái thùng màu vàng trên máy kéo được dùng để xúc đất nặng.

  3. n. lượng chứa trong xô

    We needed a bucket of soapy water to clean the entire car.

    Chúng tôi cần một xô nước xà phòng để rửa sạch toàn bộ chiếc xe.