alcoholic

Nghĩa

  • adj. có chứa cồn
  • adj. nghiện rượu
  • n. người nghiện rượu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who drinks alcohol to excess habitually
  • adj. characteristic of or containing alcohol
  • adj. addicted to alcohol

Các dạng của từ

Số nhiều
alcoholics

Câu ví dụ

  1. adj. có chứa cồn

    They decided not to serve alcoholic beverages at the company's daytime event.

    Họ đã quyết định không phục vụ đồ uống có chứa cồn tại sự kiện ban ngày của công ty.

  2. adj. nghiện rượu

    He sought professional medical help to deal with his alcoholic behavior.

    Anh ấy đã tìm kiếm sự trợ giúp y tế chuyên nghiệp để xử lý hành vi nghiện rượu của mình.

  3. n. người nghiện rượu

    With the support of his family, the recovering alcoholic managed to stay sober for a year.

    Nhờ sự hỗ trợ từ gia đình, người nghiện rượu đang phục hồi này đã giữ được tỉnh táo trong suốt một năm.