alcoholic
Nghĩa
- adj. có chứa cồn
- adj. nghiện rượu
- n. người nghiện rượu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who drinks alcohol to excess habitually
- adj. characteristic of or containing alcohol
- adj. addicted to alcohol
Các dạng của từ
- Số nhiều
- alcoholics
Câu ví dụ
adj. có chứa cồn
They decided not to serve alcoholic beverages at the company's daytime event.
Họ đã quyết định không phục vụ đồ uống có chứa cồn tại sự kiện ban ngày của công ty.
adj. nghiện rượu
He sought professional medical help to deal with his alcoholic behavior.
Anh ấy đã tìm kiếm sự trợ giúp y tế chuyên nghiệp để xử lý hành vi nghiện rượu của mình.
n. người nghiện rượu
With the support of his family, the recovering alcoholic managed to stay sober for a year.
Nhờ sự hỗ trợ từ gia đình, người nghiện rượu đang phục hồi này đã giữ được tỉnh táo trong suốt một năm.