aerial
Nghĩa
- adj. trên không
- adj. hàng không
- n. ăng-ten
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. existing or living or growing or operating in the air
Các dạng của từ
- Số nhiều
- aerials
Câu ví dụ
adj. trên không
Drones are often used to capture beautiful aerial photography of the mountains.
Flycam thường được sử dụng để chụp những bức ảnh trên không tuyệt đẹp về vùng núi.
adj. hàng không
The government is trying to improve the country's aerial transportation system.
Chính phủ đang cố gắng cải thiện hệ thống giao thông hàng không của đất nước.
n. ăng-ten
We need to adjust the television aerial to get a clearer picture.
Chúng ta cần điều chỉnh ăng-ten tivi để có hình ảnh rõ nét hơn.