accountability
Nghĩa
- n. trách nhiệm giải trình
- n. nghĩa vụ chịu trách nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. responsibility to someone or for some activity
Các dạng của từ
- Số nhiều
- accountabilities
Câu ví dụ
n. trách nhiệm giải trình
The director emphasized the need for clear accountability in handling the company's budget.
Giám đốc nhấn mạnh sự cần thiết của trách nhiệm giải trình rõ ràng trong việc quản lý ngân sách của công ty.
n. nghĩa vụ chịu trách nhiệm
Every team member has accountability for the success or failure of this project.
Mỗi thành viên trong đội đều có nghĩa vụ chịu trách nhiệm cho sự thành công hay thất bại của dự án này.