unseen

Nghĩa

  • adj. không nhìn thấy
  • adj. chưa từng thấy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a belief that there is a realm controlled by a divine spirit
  • adj. not observed

Các dạng của từ

Số nhiều
unseens

Câu ví dụ

  1. adj. không nhìn thấy

    The security guard watched the thieves from an unseen corner of the building.

    Nhân viên bảo vệ quan sát những kẻ trộm từ một góc khuất không nhìn thấy trong tòa nhà.

  2. adj. chưa từng thấy

    The museum will display several unseen paintings by the famous artist next month.

    Bảo tàng sẽ trưng bày một số bức tranh chưa từng thấy của họa sĩ nổi tiếng vào tháng tới.