unseen
Nghĩa
- adj. không nhìn thấy
- adj. chưa từng thấy
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a belief that there is a realm controlled by a divine spirit
- adj. not observed
Các dạng của từ
- Số nhiều
- unseens
Câu ví dụ
adj. không nhìn thấy
The security guard watched the thieves from an unseen corner of the building.
Nhân viên bảo vệ quan sát những kẻ trộm từ một góc khuất không nhìn thấy trong tòa nhà.
adj. chưa từng thấy
The museum will display several unseen paintings by the famous artist next month.
Bảo tàng sẽ trưng bày một số bức tranh chưa từng thấy của họa sĩ nổi tiếng vào tháng tới.