suicidal

Nghĩa

  • adj. tự sát
  • adj. tự hủy hoại

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. dangerous to yourself or your interests

Câu ví dụ

  1. adj. tự sát

    The doctor realized that the patient was severely depressed and having suicidal thoughts.

    Bác sĩ nhận ra rằng bệnh nhân đang bị trầm cảm nặng và có những ý nghĩ tự sát.

  2. adj. tự hủy hoại

    Driving at such a high speed in heavy rain is completely suicidal.

    Lái xe với tốc độ cao như vậy khi trời mưa to hoàn toàn là một hành động tự hủy hoại.