suicidal
Nghĩa
- adj. tự sát
- adj. tự hủy hoại
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. dangerous to yourself or your interests
Câu ví dụ
adj. tự sát
The doctor realized that the patient was severely depressed and having suicidal thoughts.
Bác sĩ nhận ra rằng bệnh nhân đang bị trầm cảm nặng và có những ý nghĩ tự sát.
adj. tự hủy hoại
Driving at such a high speed in heavy rain is completely suicidal.
Lái xe với tốc độ cao như vậy khi trời mưa to hoàn toàn là một hành động tự hủy hoại.