unrest

Nghĩa

  • n. sự bất ổn
  • n. sự bất an

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a feeling of restless agitation

Các dạng của từ

Số nhiều
unrests

Câu ví dụ

  1. n. sự bất ổn

    The government is trying to prevent social unrest after the sudden rise in food prices.

    Chính phủ đang nỗ lực ngăn chặn sự bất ổn xã hội sau khi giá thực phẩm tăng đột ngột.

  2. n. sự bất an

    A feeling of unrest kept her awake for most of the night before the big exam.

    Cảm giác bất an khiến cô ấy mất ngủ phần lớn thời gian trong đêm trước kỳ thi lớn.