viking

Nghĩa

  • n. cướp biển Bắc Âu
  • n. người Viking

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of the Scandinavian people who raided the coasts of Europe from the 8th to the 11th centuries

Các dạng của từ

Số nhiều
vikings

Câu ví dụ

  1. n. cướp biển Bắc Âu

    Villagers along the coast lived in constant fear of attack by the cruel Viking.

    Dân làng dọc bờ biển sống trong nỗi sợ hãi liên tục về cuộc tấn công của tên cướp biển Bắc Âu tàn bạo.

  2. n. người Viking

    The Viking traveled long distances across the ocean in wooden ships to trade and explore.

    Người Viking đã đi những quãng đường dài vượt đại dương trên những con tàu gỗ để buôn bán và khám phá.