tailor
Nghĩa
- n. thợ may
- v. may đo
- v. điều chỉnh cho phù hợp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person whose occupation is making and altering garments
- v. adjust to a specific need or market
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- tailored
- Quá khứ đơn
- tailored
- Ngôi thứ ba số ít
- tailors
- Hiện tại phân từ
- tailoring
Câu ví dụ
n. thợ may
The tailor measured my shoulders carefully to make sure the suit would fit perfectly.
Người thợ may đã đo vai tôi rất cẩn thận để đảm bảo bộ âu phục vừa vặn hoàn hảo.
v. may đo
He decided to tailor a special dress for his wife on her birthday.
Anh ấy quyết định may đo một chiếc váy đặc biệt cho vợ nhân dịp sinh nhật cô ấy.
v. điều chỉnh cho phù hợp
Teachers often tailor their lessons to meet the needs of different students.
Giáo viên thường điều chỉnh bài giảng cho phù hợp với nhu cầu của các học sinh khác nhau.