tailor

Nghĩa

  • n. thợ may
  • v. may đo
  • v. điều chỉnh cho phù hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person whose occupation is making and altering garments
  • v. adjust to a specific need or market

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
tailored
Quá khứ đơn
tailored
Ngôi thứ ba số ít
tailors
Hiện tại phân từ
tailoring

Câu ví dụ

  1. n. thợ may

    The tailor measured my shoulders carefully to make sure the suit would fit perfectly.

    Người thợ may đã đo vai tôi rất cẩn thận để đảm bảo bộ âu phục vừa vặn hoàn hảo.

  2. v. may đo

    He decided to tailor a special dress for his wife on her birthday.

    Anh ấy quyết định may đo một chiếc váy đặc biệt cho vợ nhân dịp sinh nhật cô ấy.

  3. v. điều chỉnh cho phù hợp

    Teachers often tailor their lessons to meet the needs of different students.

    Giáo viên thường điều chỉnh bài giảng cho phù hợp với nhu cầu của các học sinh khác nhau.