unidentified

Nghĩa

  • adj. không xác định
  • adj. chưa được nhận dạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not yet identified

Câu ví dụ

  1. adj. không xác định

    The police received a call from an unidentified man late last night.

    Cảnh sát đã nhận được một cuộc gọi từ một người đàn ông không xác định vào khuya đêm qua.

  2. adj. chưa được nhận dạng

    The body found near the river remains unidentified.

    Thi thể được tìm thấy gần bờ sông hiện vẫn chưa được nhận dạng.