watershed

Nghĩa

  • n. lưu vực sông
  • n. bước ngoặt
  • n. đường phân thủy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a ridge of land that separates two adjacent river systems

Các dạng của từ

Số nhiều
watersheds

Câu ví dụ

  1. n. lưu vực sông

    Deforestation in the mountain area has severely damaged the local river's watershed.

    Việc nạn phá rừng ở khu vực miền núi đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến lưu vực sông của địa phương.

  2. n. bước ngoặt

    The signing of the peace agreement was a major watershed in the country's history.

    Việc ký kết hiệp định hòa bình là một bước ngoặt lớn trong lịch sử của quốc gia này.

  3. n. đường phân thủy

    The ridge of the high mountains forms a natural watershed between the two valleys.

    Dãy núi cao tạo thành một đường phân thủy tự nhiên giữa hai thung lũng.